Bạn cần tư vấn về bảo hiểm? Hãy liên hệ ngay: Hotline/Zalo/Viber - 0938 246 114

PHÍ BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH THEO NGHỊ ĐỊNH 67

Phí Bảo Hiểm Công Trình Theo Nghị Định 67


Giới thiệu về Phí Bảo Hiểm Công Trình Theo Nghị Định 67

Giới thiệu về Phí Bảo Hiểm Công Trình Theo Nghị Định 67

Bạn đang tìm hiểu về phí bảo hiểm công trình theo Nghị định 67? Bài viết này cung cấp chi tiết biểu phí bảo hiểm bắt buộc cho các công trình xây dựng theo Nghị định 67/2023/NĐ-CP, bao gồm mức phí và khấu trừ áp dụng trong thời gian thi công. Khám phá ngay để nắm rõ quy định mới nhất và đảm bảo tuân thủ pháp luật!

Mức Phí Bảo Hiểm và Khấu Trừ Bảo Hiểm Công Trình Xây Dựng Theo Nghị Định 67/2023

MỨC PHÍ BẢO HIỂM VÀ MỨC KHẤU TRỪ BẢO HIỂM BẮT BUỘC CÔNG TRÌNH TRONG THỜI GIAN XÂY DỰNG

(Kèm theo Nghị định số 67/2023/NĐ-CP ngày 06 tháng 9 năm 2023 của Chính phủ)

I. ĐỐI VỚI CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG ĐƯỢC BẢO HIỂM KHÔNG BAO GỒM PHẦN CÔNG VIỆC LẮP ĐẶT HOẶC CÓ BAO GỒM PHẦN CÔNG VIỆC LẮP ĐẶT NHƯNG CHI PHÍ THỰC HIỆN PHẦN CÔNG VIỆC LẮP ĐẶT THẤP HƠN 50% TỔNG GIÁ TRỊ HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG ĐƯỢC BẢO HIỂM

1. Đối với công trình xây dựng có giá trị dưới 1.000 tỷ đồng

a) Mức phí bảo hiểm (Chưa bao gồm thuế GTGT):

STT Loại công trình xây dựng Phí bảo hiểm (‰ theo giá trị công trình xây dựng) Mức khấu trừ (loại)
1 CÔNG TRÌNH DÂN DỤNG
1.1 Nhà ở
Các tòa nhà chung cư, nhà ở tập thể khác cấp III trở lên
1.1.1 Không có tầng hầm 0,8 M
1.1.2 Có 1 đến 2 tầng hầm 1,2 M
1.1.3 Có trên 2 tầng hầm 1,5 M
1.2 Công trình công cộng
1.2.1 Công trình giáo dục, đào tạo, nghiên cứu cấp III trở lên
1.2.1.1 Không có tầng hầm 0,8 M
1.2.1.2 Có 1 đến 2 tầng hầm 1,2 M
1.2.1.3 Có trên 2 tầng hầm 1,5 M
1.2.2 Công trình y tế cấp III trở lên
1.2.2.1 Không có tầng hầm 0,8 M
1.2.2.2 Có 1 đến 2 tầng hầm 1,2 M
1.2.2.3 Có trên 2 tầng hầm 1,5 M
1.2.3 Công trình thể thao cấp III trở lên: Sân vận động; nhà thi đấu (các môn thể thao); bể bơi; sân thi đấu các môn thể thao có khán đài
1.2.3.1 Công trình thể thao ngoài trời 1,5 M
1.2.3.2 Công trình thể thao trong nhà 1,4 M
1.2.3.3 Các công trình thể thao khác 1,2 M
1.2.4 Công trình văn hóa cấp III trở lên: Trung tâm hội nghị, nhà hát, nhà văn hóa, câu lạc bộ, rạp chiếu phim, rạp xiếc, vũ trường; các công trình di tích; bảo tàng, thư viện, triển lãm; nhà trưng bày; tượng đài ngoài trời; công trình vui chơi, giải trí; các công trình văn hóa tạp trưng dòng người và các công trình khác có chức năng tương đương
1.2.4.1 Không có tầng hầm 0,8 M
1.2.4.2 Có 1 đến 2 tầng hầm 1,2 M
1.2.4.3 Có trên 2 tầng hầm 1,5 M
1.2.5 Công trình thương mại: Trung tâm thương mại, siêu thị cấp III trở lên; Nhà hàng, cửa hàng ăn uống, giải khát và các cơ sở tương tự cấp II trở lên
1.2.5.1 Không có tầng hầm 1,1 M
1.2.5.2 Có 1 đến 2 tầng hầm 1,4 M
1.2.5.3 Có trên 2 tầng hầm 1,7 M

b) Mức khấu trừ bảo hiểm:

Mức khấu trừ bảo hiểm công trình trong thời gian xây dựng áp dụng sao bảng sau hoặc bằng giá trị tổn thất, tùy theo số nào lớn hơn:

Đơn vị: triệu đồng

Giá trị bảo hiểm Mức khấu trừ loại "M" Mức khấu trừ loại "N"
Đối với rủi ro thiên tai Đối với rủi ro khác Đối với rủi ro thiên tai Đối với rủi ro khác
Tới 10.000 100 20 150 40
20.000 150 30 200 40
100.000 200 60 300 80
600.000 300 80 500 150
700.000 500 100 700 200
1.000.000 700 200 1.000 400

2. Đối với công trình xây dựng có giá trị từ 1.000 tỷ đồng trở lên

Thực hiện theo quy định tại điểm c khoản 1 Điều 37 Nghị định này.

3. Đối với công trình xây dựng chưa được quy định tại khoản 1, khoản 2 Mục I Phụ lục này

Thực hiện theo quy định tại điểm d khoản 1 Điều 37 Nghị định này.

II. ĐỐI VỚI CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG ĐƯỢC BẢO HIỂM CÓ BAO GỒM CÔNG VIỆC LẮP ĐẶT VÀ CHI PHÍ THỰC HIỆN PHẦN CÔNG VIỆC LẮP ĐẶT CHIẾM TỪ 50% TRỞ LÊN TỔNG GIÁ TRỊ HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG ĐƯỢC BẢO HIỂM

1. Đối với công trình xây dựng có giá trị dưới 1.000 tỷ đồng

a) Mức phí bảo hiểm (Chưa bao gồm thuế GTGT):

Mã hiệu Hạng mục công trình, loại thiết bị lắp đặt vào công trình Phí bảo hiểm (‰ theo giá trị hạng mục công trình, loại thiết bị lắp đặt vào công trình) Mức khấu trừ (loại)
1 CÔNG TRÌNH DÂN DỤNG
1.1 Lắp đặt nói chung 1,9 M
1.2 Thiết bị sưởi 1,7 M
1.3 Thiết bị điều hòa không khí 2,0 M

b) Mức khấu trừ bảo hiểm:

Mức khấu trừ bảo hiểm đối với công trình quy định tại khoản 1 Mục II Phụ lục này áp dụng theo quy định tại điểm b khoản 1 Mục I Phụ lục này.

2. Đối với công trình xây dựng có giá trị từ 1.000 tỷ đồng trở lên

Thực hiện theo quy định tại điểm c khoản 1 Điều 37 Nghị định này.

3. Đối với công trình xây dựng chưa được quy định tại khoản 1, khoản 2 Mục II Phụ lục này

Thực hiện theo quy định tại điểm d khoản 1 Điều 37 Nghị định này.

Ghi chú: M, N là các ký hiệu về loại mức khấu trừ bảo hiểm quy định tại điểm b khoản 1 Mục I và Mục II Phụ lục này.

Next Post Previous Post

Không có nhận xét nào